• Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

Thương mại điện tử

Nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật 9 tháng đầu năm 2017

Submit to FacebookSubmit to Google Plus

ảnh minh họaTrong tháng 9, Nhật Bản đã nhập khẩu 15,897 tấn tôm đông lạnh, tương đương 18 tỷ Yên. Tính chung trong 9 tháng đầu năm 2017, lượng nhập khẩu tôm đông lạnh của Nhật đạt 108,798 tấn tôm đông lạnh tương đương 129.3 tỷ Yên.

Việt Nam vẫn duy trì vị trí xuất khẩu số 1 vào Nhật Bản, kim ngạch đạt trên 34 tỷ Yên trong 9 tháng đầu năm. Theo sau là Ấn Độ đạt trên 24 tỷ Yên. Vị trí thứ 3 là Indonesia đạt kim ngạch trên 22 tỷ Yên.

NƯỚC XUẤT KHẨU

LƯỢNG NHẬP KHẨU (KG)

GIÁ TRỊ (1000 YÊN)

LƯỢNG NHẬP KHẨU 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2017 (KG)

GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU 9 THÁNG ĐẦU NĂM (1000 YÊN)

TRUNG QUỐC

721,305

822,654

5,519,857

4,902,033

ĐÀI LOAN

24,416

34,767

869,331

1,705,093

HONG KONG

5,280

13,752

5,280

13,752

VIỆT NAM

2,849,645

3,804,430

25,565,592

34,840,792

THÁI LAN

1,146,201

1,336,366

9,703,595

10,985,163

MALAYSIA

130,418

152,724

1,823,123

2,011,774

BRUNEI

-

-

28,160

31,568

PHILIPPINES

381,305

475,780

1,931,702

2,576,903

INDONESIA

1,883,398

2,468,728

17,250,151

22,859,348

MYANMAR

482,888

627,085

3,455,327

3,781,565

ẤN ĐỘ

4,391,954

4,586,356

22,981,180

24,471,615

PAKISTAN

57,000

32,346

445,312

272,938

SRILANKA

131,667

174,086

951,509

1,230,098

BANGLADESH

164,503

244,237

1,669,360

1,821,743

Ả RẬP XÊ ÚT

-

-

89,349

88,099

PHÁP

-

-

1,123

2,739

TÂY BAN NHA

-

-

274

2,444

NGA

-

-

14,721

23,186

GREENLAND

4,854

10,026

36,362

68,192

CANADA

-

-

2,416

2,471

HOA KỲ

5,400

9,889

7,400

14,030

MEXICO

46,721

60,605

710,200

1,199,955

HONDURAS

-

-

73,562

72,392

NICARAGUA

8,688

9,145

111,781

126,032

SURINAM

12,117

21,281

78,405

171,639

EUCUADOR

41,220

42,506

911,144

1,042,899

PERU

73,383

75,699

850,463

909,544

BRAZIL

31,200

54,350

156,060

231,671

ARGENTINA

3,050,192

2,695,445

12,736,086

12,319,789

NIGERIA

-

-

10,491

27,241

MOZAMBIQUE

119,695

16,925

115,208

208,481

MADAGASCAR

19,392

40,086

98,816

210,616

AUSTRALIA

68,320

137,618

388,157

804,891

PAPAU NEW GUINEA

46,001

60,600

206,632

285,825

TỔNG

15,897,163

18,007,486

108,798,129

129,316,521

  Nguồn http://www.VietnamExport.com