• Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

Thương mại điện tử

Nhập khẩu tôm đông lạnh đạt trên 100 tỷ Yên trong 8 tháng đầu năm

Submit to FacebookSubmit to Google Plus

ảnh minh họaTrong tháng 8 Nhật đã nhập khẩu 15,28 nghìn tấn tôm đông lạnh tương đương 17,13 tỷ Yên. Tính chung trong 8 tháng đầu năm thị trường này đã nhập khẩu gần 85,53 nghìn tấn tôm đông lạnh, đạt giá trị 100,02 tỷ Yên.

Việt Nam hiện là nước cung cấp lớn nhất cho thị trường Nhật trong 8 tháng đầu năm cả về kim ngạch và giá trị. Trong tháng 8 Việt Nam đã xuất khẩu sang nước này khoảng 2,8 nghìn tấn tôm tương đương 3,7 tỷ Yên, nâng tổng lượng tôm xuất khẩu sang thị trường này đạt 18,94 nghìn tấn tương đương 25,29 tỷ Yên.

 Theo sau Việt Nam là Indonesia và Ấn Độ với lượng xuất khẩu lần lượt là 16,12 nghìn tấn và 19,9 nghìn tấn tương đương giá trị đạt 20,66 tỷ Yên và 19,32 tỷ Yên.

NHẬP KHẨU TÔM ĐÔNG LẠNH CỦA NHẬT 8 THÁNG ĐẦU NĂM

Đơn vị: Kg, 1000 Yên

Nước xuất khẩu

Tháng 8

8 tháng đầu năm

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Hàn Quốc

-

-

17.416

4.846

Trung Quốc

365.770

365.488

3.710.124

3.494.729

Đài Loan

26.136

36.393

881.840

1.509.478

Việt Nam

2.856.394

3.782.266

18.940.853

25.297.584

Thái Lan

1.517.782

1.735.121

8.563.537

9.549.584

Malaysia

145.441

142.656

1.146.225

1.157.574

Philippines

227.989

270.757

1.112.408

1.456.224

Indonesia

2.254.876

2.958.822

16.128.887

20.660.898

Myanmar

368.439

435.002

2.394.680

2.736.731

Ấn Độ

6.161.561

5.667.533

19.973.381

19.322.010

Pakistan

-

-

586.203

467.085

Sri Lanka

62.102

83.348

749.089

1.024.795

Bangladesh

70.724

90.845

1.327.284

1.228.593

Ả rập xê út

-

-

23.674

27.679

Pháp

-

-

1.026

2.711

Greenland

-

-

62.412

95.615

Canada

15.120

14.698

102.963

130.369

Hoa Kỳ

-

-

6.190

9.826

Mexico

3.000

2.718

580.550

875.633

Honduras

-

-

18.522

18.929

Nicaragua

-

-

114.249

127.667

Surinam

30.618

55.327

107.322

219.652

Ecuador

119.740

134.863

808.079

901.081

Peru

6.696

6.272

457.655

445.638

Brazil

31.188

56.483

83.296

149.105

Ảargentina

815.889

962.265

6.794.649

7.601.845

Nigeria

11.814

30.316

11.814

30.316

Mozambique

52.576

93.383

139.719

249.658

Madagascar

-

-

57.102

110.667

Australia

64.176

111.966

292.884

594.970

Papau New Guinea

79.242

100.851

172.887

230.483

New Caledonia

-

-

162.000

295.075

Tổng

15.287.273

17.137.373

85.528.920

100.027.050

 Nguồn http://www.VietnamExport.com