• Font size:
  • Decrease
  • Reset
  • Increase

Tình hình giá cả thị trường tỉnh Lạng Sơn tháng 9/2017

Submit to FacebookSubmit to Google Plus

lggggggggggggggggggggggggGiá bán lẻ một số mặt hàng thiết yếu tỉnh Lạng Sơn Tháng 09/2017.

STT

Mặt hàng ĐVT Giá Tháng trước

Tháng

báo cáo

Tăng(+)

giảm ( -)

1 Điện sinh hoạt
+ Từ 0-100Kw đ/kw 1.418 1.418
+ Từ 101-150Kw đ/kw 1.622 1.622
2 Than tổ ong đ/viên 3. 500 2. 500 -1.000
3 Thép tròn f6, f8 đ/kg 11.500 11.500
4 Xi măng
- Xi măng Lạng Sơn PCB30 đ/tấn 930.000 930.000
- Xi măng Hoàng Thạch PCB30 đ/tấn 1.350.000 1.350.000
- Sỏi Xây dựng đ/khối 170.000 170.000
- Cát Xây đ/khối 240.000 240.000
- Cát vàng đ/khối 350.000 350.000
5 Giá xăng dầu
-Xăng A95 đ/lít 17.690 17.610 -80
- Xăng A92 đ/lít 18.630 16.740 -1.890
- Xăng E5 RON 92 đ/lít 16.660 16.570 -90
- Dầu Diezen 0.05% đ/lít 13.080 13.580 +500
- Gas Hanoi Petro bình 12 kg đ/bình 290.000 270.000 -20.000
6 Phân bón
- Phân URE( Ninh Bình) đ/kg 9. 000 9. 000
- Phân NPK(Bắc Giang) đ/kg 6.000 6.000

7 Vở học sinh (48 trang) đ/quyển 7. 000 8. 000 +1.000
8 Đường đ/kg 23.000 22.000 -1.000
9 Sữa đậu nành Fami nguyên chất đ/lít 16.500 16.500
Sữa đặc hộp 300-400g nhãn Ông Thọ - Vinamilk đ/hộp 26.500 26.500
Sữa bột cô gái Hà Lan 123 hộp giấy 4g đ/hộp 69.000 69.000
Sữa RiDielac (Yến mạch 350g đ/hộp 80.000 80.000
Sữa bột dùng cho trẻ em dưới 01 tuổi, nhãn Dielac HT 900G/12

đ/hộp

155.000

155.000

Sữa bột hộp sắt 400g, nhãn ENSURE đ/hộp 323.000 323.000
10 Muối I ốt tinh 950g 7.000 7.000
11 Lương thực, thực phẩm
- Gạo tẻ thường đ/kg 13.000 13.000
- Gạo tẻ thường ( gạo Bao thai) đ/kg 16.000 16.000
- Gạo tẻ ngon ( tám thơm) đ/kg 17.000 17.000
- Gạo nếp ngon đ/kg 27.000 27.000
- Thịt lợn hơi đ/kg 33.000 33.000
- Thịt lợn khổ đ/kg 60.000 60.000
- Thịt ba chỉ đ/kg 70.000 75.000 +5.000
- Thịt mông, vai đ/kg 60.000 65.000 +5.000
- Thịt chân giò đ/kg 50.000 60.000 +10.000
- Thịt lợn mông sấn đ/kg 55.000 60.000 +5.000
- Thịt thủ đ/kg 30.000
- Mỡ lợn đ/kg 45.000
- Thịt bò đùi đ/kg 280.000 280.000   
- Sườn lợn đ/kg 100.000
- Cá chép (Nuôi) đ/kg 90.000 100.000 +10.000
- Cá trắm (đen) đ/kg 80.000 80.000
- Gà giò đ/kg 140.000 130.000 -10.000
- Gà Sống Thiến đ/kg 150.000 155.000 +5.000
12 Thức ăn chăn nuôi tổng hợp
- Cám gà đ/kg 13. 000 13. 000
- Cám Lợn đ/kg 19. 000 19. 000
- Ngô hạt đ/kg 8.500 8.500
13 Vàng SJC đ/chỉ 3.645.000 3.587.000 +66.000
14 Đồng USD đ/USD 22.755 22.770 +15
15 Đồng Nhân Dân Tệ (CNY) đ/CNY 3.462 3.455 -7
16 Thuốc chữa bệnh:So với tháng trước mặt bằng giá các loại thuốc chữa bệnh sản xuất trong nước luôn dao động không đáng kể.    

 

 

Nguồn Sở Công Thương tỉnh Lạng Sơn